只
zhǐ
Âm Hán Việt: chích
HSK 2
只 nghĩa là: chỉ; chỉ đơn thuần; chỉ là; nhưng
Cách viết chữ 只
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “只”
只是
zhǐ shì
chỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản; tuy nhiên
只有
zhǐ yǒu
chỉ có ...; (dùng cùng với 才) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ: 只有通过治疗才能痊愈 "cách duy nhất để chữa khỏi là thông qua trị liệu"); chỉ có ... (mới ...) (Ví dụ: 只有男性才有此需要 "chỉ có nam giới mới có nhu cầu này"); (dùng để chỉ không có lựa chọn nào khác) chỉ có thể (làm một việc nhất định) (Ví dụ: 只有屈服 "điều duy nhất có thể làm là khuất phục")
只要
zhǐ yào
chỉ cần; miễn là
只能
zhǐ néng
chỉ có thể; buộc phải làm gì đó; không có lựa chọn nào khác
只不过
zhǐ bu guò
chỉ; chỉ là; không gì ngoài; không hơn gì; chỉ là...
只好
zhǐ hǎo
không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
船只
chuán zhī
tàu; thuyền; tàu thuyền
只顾
zhǐ gù
chỉ mải mê (một việc); mải mê; tập trung (vào điều gì); chỉ chăm chăm vào một khía cạnh
只得
zhǐ dé
không có cách nào khác ngoài; đành phải
只管
zhǐ guǎn
chỉ chăm chú vào một việc; chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại); đơn giản; cứ tự nhiên; xin cứ tự nhiên; đừng ngại (yêu cầu điều gì)
只见
zhǐ jiàn
nhìn thấy (cùng một điều) lặp đi lặp lại; thấy, ngạc nhiên khi thấy (điều gì đó xảy ra đột ngột)
只怕
zhǐ pà
e rằng...; có lẽ; có thể; rất có khả năng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.