另
lìng
Âm Hán Việt: lánh
HSK 6
另 nghĩa là: khác; nữa; tách biệt; một cách riêng rẽ
Cách viết chữ 另
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “另”
另外
lìng wài
bổ sung; thêm vào; ngoài ra; tách biệt; khác; hơn nữa; hơn thế
另一方面
lìng yī fāng miàn
mặt khác; một khía cạnh khác
单另
dān lìng
một cách riêng biệt và đặc thù; đặc biệt
另一
lìng yī
khác; một cái khác
另册
lìng cè
Danh Sách Khác (sổ đăng ký tội phạm thời nhà Thanh); danh sách đen của những người không mong muốn
另加
lìng jiā
thêm vào; bổ sung
另存
lìng cún
lưu (một tệp) sau khi người dùng đã chọn các tùy chọn (tên, vị trí, định dạng, v.v.)
另寄
lìng jì
gửi thư riêng
另有
lìng yǒu
có điều gì khác (lý do, v.v.)
另案
lìng àn
vụ án khác (trong pháp luật); một vụ cần xử lý riêng
另用
lìng yòng
chuyển hướng sử dụng
另行
lìng xíng
(làm gì đó) riêng biệt; như một hành động riêng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →