句
gōu
Âm Hán Việt: cú
HSK 2
句 nghĩa là: biến thể của 勾
Cách viết chữ 句
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “句”
一句话
yī jù huà
nói một lời; nói ngắn gọn
句子
jù zi
câu; Lượng từ 个
语句
yǔ jù
câu
诗句
shī jù
câu thơ; Lượng từ 行
从句
cóng jù
mệnh đề
两句
liǎng jù
(nói) vài lời
造句
zào jù
đặt câu
金句
jīn jù
lời hay ý đẹp; câu trích dẫn đáng nhớ
病句
bìng jù
câu sai; lỗi (ngữ pháp hoặc logic)
单句
dān jù
câu đơn (ngữ pháp)
子句
zǐ jù
mệnh đề (ngữ pháp)
绝句
jué jù
thơ tứ tuyệt (thể thơ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →