口气
Phồn thể: 口氣
kǒu qì
Âm Hán Việt: khẩu khí
HSK 7-9
口气 nghĩa là: tông giọng; cách nói; kiểu biểu đạt; ngữ điệu
Cách viết chữ 口气
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “口气”
一口气
yī kǒu qì
một hơi; liền một mạch; liên tục
探口气
tàn kǒu qì
thăm dò ý kiến; lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp; cũng viết 探口风
出口气
chū kǒu qì
trút giận; trả đũa ai đó
叹口气
tàn kǒu qì
thở dài
舒一口气
shū yī kǒu qì
thở phào nhẹ nhõm
一口气儿
yī kǒu qì r
biến thể er hoá của 一口气
松一口气
sōng yī kǒu qì
thở phào nhẹ nhõm
倒抽一口气
dào chōu yī kǒu qì
hít vào một hơi (vì ngạc nhiên, lo lắng, sợ hãi, v.v.)
不蒸馒头争口气
bù zhēng mán tou zhēng kǒu qì
không để bị áp đảo (thành ngữ); quyết tâm trả thù
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →