口子
kǒu zi
Âm Hán Việt: khẩu tử
HSK 7-9
口子 nghĩa là: lỗ; khe; cắt; khoảng hở; vết rách; chồng hoặc vợ; lượng từ cho người (dùng để chỉ số người trong gia đình, v.v.); tiền lệ
Cách viết chữ 口子
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “口子”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →