叠
Phồn thể: 曡
dié
Âm Hán Việt: điệp
HSK 7-9
叠 nghĩa là: biến thể của 叠
Cách viết chữ 叠
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “叠”
折叠
zhé dié
gấp; gập; có thể gấp (xe đạp, ăng-ten, giường, v.v.)
重叠
chóng dié
chồng chéo; chồng lên; chéo nhau; trùng lặp; lắp vào nhau; sự chồng lên; một lớp trên một lớp; sự chồng chéo; sự trùng lặp; lặp từ (trong ngữ pháp tiếng Trung, ví dụ: 散散步 đi dạo)
层叠
céng dié
lớp chồng lên nhau; dạng bậc thang
覆叠
fù dié
chồng lên; phủ lên; xếp lớp (chu trình nhiệt động)
积叠
jī dié
chất đống tầng tầng lớp lớp
叠加
dié jiā
chồng lên; lớp lên; phủ lên; xếp chồng
叠合
dié hé
chồng lên; xếp chồng; phủ lên; chồng chéo
叠层
dié céng
các lớp lặp lại; phân tầng; dán nhiều lớp; xếp chồng; tầng lớp chồng chất
叠彩
Dié cǎi
quận Diecai của thành phố Quế Lâm 桂林市, Quảng Tây
叠放
dié fàng
xếp chồng; đặt cái này trên cái khác
叠纸
dié zhǐ
gấp giấy; nghệ thuật xếp giấy origami
套叠
tào dié
chồng chéo; lồng vào nhau; đan xen
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →