受
shòu
Âm Hán Việt: thụ
HSK 3
受 nghĩa là: nhận; chấp nhận; chịu; phải chịu; chịu đựng; đứng vững; dễ chịu; (dấu hiệu bị động)
Cách viết chữ 受
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “受”
接受
jiē shòu
chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
受到
shòu dào
nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.); bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)
享受
xiǎng shòu
tận hưởng; sống xa hoa; niềm vui; Lượng từ 种
感受
gǎn shòu
cảm nhận; nhận thức; cảm thấy (qua giác quan); trải nghiệm; một cảm giác; một ấn tượng; một trải nghiệm
受伤
shòu shāng
bị thương; bị thương (trong tai nạn, v.v.); bị hại
承受
chéng shòu
chịu đựng; chống đỡ; thừa kế
难受
nán shòu
cảm thấy không khỏe; chịu đau khổ; khó chịu đựng
受不了
shòu bù liǎo
không chịu nổi; không thể chịu đựng; không thể chịu nổi
遭受
zāo shòu
chịu; gánh chịu (tổn thất, điều không may)
忍受
rěn shòu
chịu đựng; nhẫn nhịn
受害人
shòu hài rén
nạn nhân
受益
shòu yì
hưởng lợi từ; có lợi
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.