发行
Phồn thể: 發行
fā xíng
Âm Hán Việt: phát hành
HSK 5
发行 nghĩa là: xuất bản; phát hành; phát ra; phân phối
Cách viết chữ 发行
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “发行”
发行人
fā xíng rén
nhà xuất bản; người phát hành
发行商
fā xíng shāng
nhà xuất bản; nhà phân phối; người phát hành
发行额
fā xíng é
lưu hành (định kỳ)
发行备忘录
fā xíng bèi wàng lù
bản ghi nhớ chào bán (cho phát hành cổ phiếu ra công chúng); bản ghi nhớ xuất bản
发行红利股
fā xíng hóng lì gǔ
phát hành cổ tức thưởng (một hình thức trả cổ tức)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →