发票
Phồn thể: 發票
fā piào
Âm Hán Việt: phát phiếu
HSK 4
发票 nghĩa là: hóa đơn; biên nhận; phiếu thu; hóa đơn thống nhất (viết tắt của 统一发票)
Cách viết chữ 发票
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “发票”
统一发票
tǒng yī fā piào
hóa đơn thống nhất, một loại hóa đơn do chính phủ Đài Loan phát hành được tiêu chuẩn hóa để ghi chép giao dịch tài chính, bao gồm mua bán, và cũng đóng vai trò là vé cho chương trình xổ số nhằm thúc đẩy minh bạch và tuân thủ thuế
商业发票
shāng yè fā piào
hóa đơn thương mại
形式发票
xíng shì fā piào
hóa đơn chiếu lệ
三联式发票
sān lián shì fā piào
(Đài Loan) hóa đơn thống nhất ba liên, một loại biên lai 统一发票 được cấp cho doanh nghiệp hoặc tổ chức có mã số thuế giá trị gia tăng hoặc 统一编号
二联式发票
èr lián shì fā piào
(Đài Loan) hoá đơn liên hai, một loại biên lai 统一发票 cấp cho cá nhân hoặc tổ chức không có mã số thuế VAT
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →