发电机
Phồn thể: 發電機
fā diàn jī
Âm Hán Việt: phát điện ky
HSK 7-9
发电机 nghĩa là: máy phát điện; đinamô
Cách viết chữ 发电机
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “发电机”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →