发现
Phồn thể: 發現
fā xiàn
Âm Hán Việt: phát hiện
HSK 2
发现 nghĩa là: để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá
Cách viết chữ 发现
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “发现”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →