发动
Phồn thể: 發動
fā dòng
Âm Hán Việt: phát động
HSK 3
发动 nghĩa là: bắt đầu; phát động; khơi dậy; huy động; kích động
Cách viết chữ 发动
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “发动”
发动力
fā dòng lì
công suất động lực; sức mạnh động cơ
发动机
fā dòng jī
động cơ; mô tơ; Lượng từ 台
推车发动
tuī chē fā dòng
đẩy nổ máy (xe)
柴油发动机
chái yóu fā dòng jī
động cơ diesel
喷气发动机
pēn qì fā dòng jī
động cơ phản lực
涡轮轴发动机
wō lún zhóu fā dòng jī
động cơ trục tuabin
涡轮喷气发动机
wō lún pēn qì fā dòng jī
động cơ phản lực tua-bin
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →