友谊
Phồn thể: 友誼
yǒu yì
Âm Hán Việt: hữu nghị
HSK 5
友谊 nghĩa là: tình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn
Cách viết chữ 友谊
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “友谊”
友谊峰
Yǒu yì Fēng
Đỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai
友谊县
Yǒu yì xiàn
huyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 双鸭山, Hắc Long Giang
友谊赛
yǒu yì sài
trận đấu giao hữu; cuộc thi giao hữu
友谊商店
Yǒu yì Shāng diàn
Cửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành cho người nước ngoài, nhà ngoại giao, v.v., chuyên bán hàng nhập khẩu phương Tây và thủ công mỹ nghệ chất lượng của Trung Quốc
友谊万岁
Yǒu yì wàn suì
xem 友谊地久天长
超友谊关系
chāo yǒu yì guān xi
mối quan hệ trên mức tình bạn
友谊地久天长
Yǒu yì dì jiǔ tiān cháng
Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·罗伯特·伯恩斯, được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới hoặc như một lời chia tay; cũng được chuyển ngữ là 友谊万岁 hoặc 友谊天长地久
友谊天长地久
Yǒu yì tiān cháng dì jiǔ
xem 友谊地久天长
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →