参展
Phồn thể: 參展
cān zhǎn
Âm Hán Việt: tham triển
HSK 6
参展 nghĩa là: triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v.
Cách viết chữ 参展
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →