县
Phồn thể: 縣
xiàn
Âm Hán Việt: huyền
HSK 4
县 nghĩa là: huyện
Cách viết chữ 县
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “县”
县界
xiàn jiè
ranh giới huyện; ranh giới quận
县级
xiàn jí
cấp huyện
彭县
Péng xiàn
huyện Bành, Tứ Xuyên
县长
xiàn zhǎng
chủ tịch huyện
莒县
Jǔ xiàn
huyện Cự, Nhật Chiếu 日照, Sơn Đông
郏县
Jiá xiàn
huyện Gia, Bình Đỉnh Sơn 平顶山, Hà Nam
鄞县
Yín xiàn
huyện Yin ở Chiết Giang
泾县
Jīng Xiàn
huyện Kinh hoặc Jingxian, một huyện ở Xuancheng 宣城, An Huy
萧县
Xiāo Xiàn
huyện Tiêu hoặc Tiêu huyện, một huyện ở Túc Châu 宿州, An Huy
文县
Wén xiàn
huyện Wen ở Longnan 陇南, Cam Túc
淇县
Qí xiàn
huyện Qi ở Hebi 鹤壁, Hà Nam
冠县
Guān Xiàn
huyện Quản, Liêu Thành 聊城, Sơn Đông
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →