卵
luǎn
Âm Hán Việt: noãn
HSK 7-9
卵 nghĩa là: trứng; noãn; trứng động vật; (khẩu ngữ) tinh hoàn; (cũ) dương vật; (câu chửi) chết tiệt
Cách viết chữ 卵
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “卵”
卵圆
luǎn yuán
hình bầu dục; hình ê-líp
卵子
luǎn zǐ
noãn
卵子
luǎn zi
trứng; tế bào trứng
卵巢
luǎn cháo
buồng trứng
卵形
luǎn xíng
hình bầu dục; hình trứng (lá trong thực vật học)
卵模
luǎn mó
ootype (nơi hình thành trứng trong sinh học sán lá)
卵泡
luǎn pāo
nang trứng; cách phát âm ở Đài Loan:
卵石
luǎn shí
đá cuội; sỏi; viên sỏi
卵裂
luǎn liè
sự phân cắt trứng đã thụ tinh thành các tế bào
卵鞘
luǎn qiào
(động vật học không xương sống) nang trứng
卵黄
luǎn huáng
lòng đỏ trứng
捐卵
juān luǎn
hiến trứng (từ buồng trứng)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →