卡
kǎ
Âm Hán Việt: tạp
HSK 2
卡 nghĩa là: dừng; chặn; (tin học) (khẩu ngữ) chậm; (từ mượn) thẻ; Lượng từ 张,片; xe tải (từ "car"); calo (viết tắt của 卡路里); băng cassette
Cách viết chữ 卡
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “卡”
信用卡
xìn yòng kǎ
thẻ tín dụng
卡车
kǎ chē
xe tải; Lượng từ 辆
卡片
kǎ piàn
thẻ
卡通
kǎ tōng
hoạt hình (từ mượn)
贺卡
hè kǎ
thiệp chúc mừng
磁卡
cí kǎ
thẻ từ; Thẻ IC (điện thoại)
卡子
qiǎ zi
kẹp; cột tóc; chốt kiểm soát
一卡通
Yī kǎ tōng
tên của các loại thẻ thông minh không tiếp xúc, nổi bật là Yikatong (chủ yếu cho giao thông công cộng ở Bắc Kinh) và iPASS (chủ yếu cho giao thông công cộng ở Đài Loan)
银行卡
yín háng kǎ
thẻ ngân hàng; thẻ ATM
卡方
kǎ fāng
chi bình phương (toán học)
卡昂
Kǎ áng
Caen (thị trấn Pháp)
票卡
piào kǎ
thẻ có mã máy quét dùng làm vé (Đài Loan)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →