占
Phồn thể: 佔
zhàn
Âm Hán Việt: chiêm
HSK 2
占 nghĩa là: biến thể của 占
Cách viết chữ 占
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “占”
占据
zhàn jù
chiếm đóng; nắm giữ
占领
zhàn lǐng
chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm lĩnh bằng vũ lực
占用
zhàn yòng
chiếm dụng
占有
zhàn yǒu
có; sở hữu; nắm giữ; chiếm; chiếm giữ; chiếm (một tỉ lệ cao, v.v.)
侵占
qīn zhàn
xâm lược và chiếm đóng (lãnh thổ)
霸占
bà zhàn
chiếm giữ bằng vũ lực; chiếm đoạt; thống trị
占卜
zhān bǔ
bói toán
强占
qiáng zhàn
chiếm đóng bằng vũ lực
马占
mǎ zhàn
(phương ngữ) thương nhân (từ mượn)
抢占
qiǎng zhàn
chiếm (địa thế chiến lược)
挤占
jǐ zhàn
chen lấn vào; chiếm đoạt; chiếm đóng; chiếm cứ
占中
Zhàn Zhōng
Phong trào Chiếm lĩnh Trung Hoàn, phong trào bất tuân dân sự Hồng Kông (tháng 9 năm 2014 -)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →