十
shí
Âm Hán Việt: thập
HSK 1
十 nghĩa là: mười; 10
Cách viết chữ 十
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “十”
十分
shí fēn
rất; hoàn toàn; cực kỳ; vô cùng; tuyệt đối; một trăm phần trăm; chia thành mười phần bằng nhau
十足
shí zú
đầy đủ; hoàn toàn; một trăm phần trăm; một sắc thái thuần khiết (của màu sắc nào đó)
十字路口
shí zì lù kǒu
ngã tư; giao lộ
七十
qī shí
bảy mươi; 70
运十
yùn shí
máy bay phản lực thương mại Shanghai Y-10; Yun-10
六十
liù shí
sáu mươi; 60
二十
èr shí
hai mươi; 20
五十
wǔ shí
năm mươi
十一
Shí Yī
Quốc khánh Trung Quốc (ngày 1 tháng 10)
十一
shí yī
mười một; 11
十七
shí qī
mười bảy; 17
十三
shí sān
mười ba; 13
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →