医疗
Phồn thể: 醫療
yī liáo
Âm Hán Việt: y liệu
HSK 4
医疗 nghĩa là: điều trị y tế
Cách viết chữ 医疗
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “医疗”
医疗费
yī liáo fèi
chi phí y tế
公费医疗
gōng fèi yī liáo
điều trị y tế công
医疗保健
yī liáo bǎo jiàn
chăm sóc sức khỏe
医疗保险
yī liáo bǎo xiǎn
bảo hiểm y tế
医疗器械
yī liáo qì xiè
thiết bị y tế
医疗疏失
yī liáo shū shī
sơ suất y khoa; sai sót y khoa
医疗经验
yī liáo jīng yàn
chuyên môn y tế
医疗护理
yī liáo hù lǐ
chăm sóc sức khỏe
辅助医疗
fǔ zhù yī liáo
y học bổ trợ
补充医疗
bǔ chōng yī liáo
y học bổ sung
紧急医疗
jǐn jí yī liáo
chăm sóc y tế khẩn cấp
另类医疗
lìng lèi yī liáo
y học thay thế
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →