区
Phồn thể: 區
ōu
Âm Hán Việt: khu
HSK 3
区 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 区
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “区”
地区
dì qū
địa phương; khu vực; quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức); vùng; khu; ví dụ như hậu tố tên thành phố, có nghĩa là quận hoặc huyện (khu vực do thành phố cấp địa khu hoặc thành phố cấp huyện quản lý); Lượng từ 个
区域
qū yù
khu vực; vùng; quận
社区
shè qū
cộng đồng; khu dân cư
区别
qū bié
sự khác biệt; phân biệt; kỳ thị; tạo sự khác nhau; Lượng từ 个
市区
shì qū
quận đô thị; trung tâm thành phố; trung tâm
小区
xiǎo qū
khu dân cư; cộng đồng; hàng xóm; (viễn thông) ô
郊区
Jiāo Qū
Jiaoqu, một quận của thành phố Đồng Lăng 铜陵市, An Huy
郊区
jiāo qū
quận ngoại thành; vùng ngoại ô; ngoại ô
区分
qū fēn
phân biệt; vạch ra sự khác nhau; chia thành các loại
禁区
jìn qū
khu vực hạn chế; khu vực cấm
山区
shān qū
vùng núi; Lượng từ 个
城区
chéng qū
quận thành phố; khu vực đô thị
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →