北方
běi fāng
Âm Hán Việt: bắc phương
HSK 2
北方 nghĩa là: phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
Cách viết chữ 北方
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “北方”
北方佬
běi fāng lǎo
người miền bắc; người từ miền bắc
北方邦
Běi fāng bāng
Uttar Pradesh (bang ở Ấn Độ)
东北方
dōng běi fāng
hướng đông bắc; phía đông bắc
西北方
xī běi fāng
hướng tây bắc; tây bắc
北方工业
Běi fāng Gōng yè
Norinco, tập đoàn nhà nước của Trung Quốc
北方中杜鹃
běi fāng zhōng dù juān
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú phương đông (Cuculus optatus)
北方民族大学
Běi fāng Mín zú Dà xué
Đại học Dân tộc Phương Bắc tại Ngân Xuyên, Ninh Hạ (trước đây là Trường Cao đẳng Dân tộc Tây Bắc số 2)
中国北方工业公司
Zhōng guó Běi fāng Gōng yè Gōng sī
Tổng công ty Công nghiệp Phương Bắc Trung Quốc (Norinco)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →