包袱
bāo fu
Âm Hán Việt: bao phục
HSK 7-9
包袱 nghĩa là: vải gói; một gói được bọc trong vải; gánh nặng; trọng lượng; phần hài hước; câu chốt
Cách viết chữ 包袱
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “包袱”
甩包袱
shuǎi bāo fu
nghĩa đen: vứt bỏ một bọc; nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì; rửa tay gác kiếm việc đó
背包袱
bēi bāo fú
có gánh nặng trong lòng; mang gánh nặng tinh thần
偶像包袱
ǒu xiàng bāo fu
gánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượng
思想包袱
sī xiǎng bāo fu
điều gì đó đè nặng trong tâm trí
包袱底儿
bāo fu dǐ r
gia bảo; vật quý giá nhất của gia đình; bí mật của một người; tiết mục xuất sắc nhất
包袱皮儿
bāo fu pí r
vải gói
放下包袱
fàng xia bāo fu
trút bỏ gánh nặng nặng nề
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →