勾
Gōu
Âm Hán Việt: câu
HSK 7-9
勾 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 勾
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “勾”
勾结
gōu jié
cấu kết; thông đồng với; hùa với
勾画
gōu huà
phác thảo; phác họa
勾芡
gōu qiàn
làm sánh với bột ngô
勾号
gōu hào
dấu kiểm (✓)
勾走
gōu zǒu
đánh cắp (trái tim ai đó)
勾起
gōu qǐ
gợi lên; gây ra; nhớ lại; nhấc lên bằng móc
勾践
Gōu Jiàn
Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
勾通
gōu tōng
thông đồng; âm mưu
勾连
gōu lián
bị liên kết; dính líu; đồng lõa; thông đồng; liên kết
勾选
gōu xuǎn
chọn (một hoặc nhiều lựa chọn từ danh sách); tích (một ô)
勾销
gōu xiāo
xoá bỏ; huỷ
勾阑
gōu lán
biến thể của 勾栏
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →