勒
lè
Âm Hán Việt: lặc
HSK 7-9
勒 nghĩa là: (văn học) dây cương; thắng ngựa; bắt buộc; cưỡng chế; (văn học) khắc; chạm trổ; (văn học) chỉ huy; dẫn dắt (quân đội, v.v.); (vật lý) lux (viết tắt của 勒克斯)
Cách viết chữ 勒
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “勒”
席勒
Xí lè
Schiller (tên); Johann Christoph Friedrich von Schiller hay Friedrich Schiller (1759-1805), nhà thơ và nhà soạn kịch người Đức
泰勒
Tài lè
Taylor (tên)
马勒
Mǎ lè
Mahler (tên); Gustav Mahler (1860-1911), nhà soạn nhạc người Áo
罗勒
luó lè
húng quế (Ocimum basilicum)
石勒
Shí Lè
Shi Le, người sáng lập Hậu Triệu thời Thập Lục Quốc 后赵 (319-350)
弥勒
Mí lè
huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam; Di Lặc, vị Bồ Tát tương lai sẽ đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni
吉勒
Jí lè
Gilles (tên)
策勒
Cè lè
Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地区, Tân Cương
格勒
gé lè
(từ tượng thanh) tiếng cười; ông ộc ha ha!
克勒
Kè lè
Keller hoặc Köhler (tên); Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia CDU của Đức, lãnh đạo IMF 2000-2004, tổng thống Đức 2004-2010
勒令
lè lìng
ra lệnh; bắt buộc
勒戒
lè jiè
bắt ai đó cai (ma túy); cưỡng chế cai nghiện; chấm dứt phụ thuộc ma túy
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →