劫
Phồn thể: 刦
jié
Âm Hán Việt: kiếp
HSK 7-9
劫 nghĩa là: biến thể của 劫
Cách viết chữ 劫
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “劫”
抢劫
qiǎng jié
cướp bóc; hôi của
劫持
jié chí
bắt cóc; cướp máy bay; bắt giữ; cưỡng ép
浩劫
hào jié
tai họa; thảm họa; khải huyền
劫匪
jié fěi
kẻ cướp; tên cướp
拦劫
lán jié
cướp giật; chặn và cướp
劫囚
jié qiú
phá tù để giải thoát tù nhân
劫夺
jié duó
cướp đoạt; bắt cóc
劫寨
jié zhài
chiếm đồn; lấy trại địch
劫掠
jié lüè
cướp bóc; cướp phá
劫数
jié shù
số phận đã định (Phật giáo)
劫机
jié jī
cướp máy bay; không tặc
劫杀
jié shā
cướp và giết
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →