动物园
Phồn thể: 動物園
dòng wù yuán
Âm Hán Việt: động vật viên
HSK 2
动物园 nghĩa là: sở thú; Lượng từ 个
Cách viết chữ 动物园
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →