加油
jiā yóu
Âm Hán Việt: gia du
HSK 2
加油 nghĩa là: thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga; (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ ai đó
Cách viết chữ 加油
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “加油”
加油站
jiā yóu zhàn
trạm xăng
加油工
jiā yóu gōng
nhân viên trạm xăng
加油枪
jiā yóu qiāng
vòi bơm nhiên liệu
加油添醋
jiā yóu tiān cù
thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện); làm cho hấp dẫn hơn
火上加油
huǒ shàng jiā yóu
thêm dầu vào lửa (thành ngữ); fig. làm tình huống trầm trọng hơn; làm mọi người phẫn nộ và tình hình tồi tệ hơn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →