办法
Phồn thể: 辦法
bàn fǎ
Âm Hán Việt: bạn pháp
HSK 2
办法 nghĩa là: cách; phương pháp; cách thức (làm gì đó); Lượng từ 条,个
Cách viết chữ 办法
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “办法”
懒办法
lǎn bàn fǎ
lười biếng; lười nhác; la cà (và gây rắc rối cho mọi người)
没办法
méi bàn fǎ
không có cách nào; không thể làm gì được
有办法
yǒu bàn fǎ
có thể tìm cách; tài tình; sáng tạo
解决办法
jiě jué bàn fǎ
giải pháp; phương pháp giải quyết vấn đề
拿你没办法
ná nǐ méi bàn fǎ
không biết phải làm gì với bạn (dùng để biểu đạt sự bực bội nhẹ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →