副
fù
Âm Hán Việt: phó
HSK 6
副 nghĩa là: thứ cấp; phụ; phó; trợ lý; phó-; viết tắt của 副词 trạng từ; lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt
Cách viết chữ 副
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “副”
副作用
fù zuò yòng
tác dụng phụ
名副其实
míng fù qí shí
không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ); được đặt tên thích hợp; xứng đáng với tên gọi
二副
èr fù
sĩ quan phó thứ hai (của tàu); phó hai
大副
dà fù
thuyền phó; sĩ quan thứ nhất (của tàu)
全副
quán fù
hoàn toàn
副刊
fù kān
phụ san
副品
fù pǐn
sản phẩm kém chất lượng
副官
fù guān
sĩ quan phụ tá
副室
fù shì
thê thiếp (cũ)
副将
fù jiàng
phó tướng
副手
fù shǒu
trợ lý
副本
fù běn
bản sao; bản trùng; bản chép lại; (trong trò chơi trực tuyến) phó bản
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →