剪
Jiǎn
Âm Hán Việt: tiễn
HSK 5
剪 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 剪
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “剪”
剪刀
jiǎn dāo
kéo; Lượng từ 把
剪子
jiǎn zi
cái kéo; kéo; dụng cụ cắt; Lượng từ 把
反剪
fǎn jiǎn
với tay ở sau lưng; bị trói
删剪
shān jiǎn
cắt (khỏi phim, v.v.); kiểm duyệt
粗剪
cū jiǎn
(điện ảnh) bản cắt sơ bộ
剪切
jiǎn qiē
cắt; lực cắt; (tin học) cắt (như trong "cắt và dán")
剪力
jiǎn lì
lực cắt; lực xén
剪报
jiǎn bào
bài báo cắt ra; mẫu tin
剪彩
jiǎn cǎi
cắt băng khánh thành (tại buổi lễ khai trương hoặc khánh thành)
剪影
jiǎn yǐng
hình cắt giấy bóng; dáng vẻ; phác thảo
剪径
jiǎn jìng
phục kích và cướp; ăn cướp trên đường
剪成
jiǎn chéng
cắt thành
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →