前后
Phồn thể: 前後
qián hòu
Âm Hán Việt: tiền hậu
HSK 3
前后 nghĩa là: khoảng; từ đầu đến cuối; khắp nơi; trước và sau
Cách viết chữ 前后
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “前后”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →