前任
qián rèn
Âm Hán Việt: tiền nhâm
HSK 7-9
前任 nghĩa là: người tiền nhiệm; cựu-; trước đây; ex (vợ; chồng,...)
Cách viết chữ 前任
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →