券
quàn
Âm Hán Việt: khoán
HSK 6
券 nghĩa là: trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa); hợp đồng; văn tự (tức là giấy tờ sở hữu); vé; phiếu; chứng chỉ
Cách viết chữ 券
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “券”
入场券
rù chǎng quàn
vé vào cửa
票券
piào quàn
phiếu; quyền cổ phần; giấy chứng nhận cổ phần
礼券
lǐ quàn
phiếu quà tặng; phiếu mua quà
奖券
jiǎng quàn
vé số hoặc vé xổ số
证券
zhèng quàn
chứng khoán có thể giao dịch; chứng chỉ; cổ phiếu và trái phiếu
券商
quàn shāng
nhà kinh doanh chứng khoán; môi giới cổ phiếu
彩券
cǎi quàn
vé số
左券
zuǒ quàn
một điều chắc chắn; sự chắc chắn; bản sao hợp đồng do chủ nợ giữ
债券
zhài quàn
trái phiếu; tín phiếu
公债券
gōng zhài quàn
trái phiếu công
金元券
jīn yuán quàn
tiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948
国库券
guó kù quàn
trái phiếu chính phủ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →