刷
shuā
Âm Hán Việt: xoát
HSK 4
刷 nghĩa là: chải; sơn; quét; đăng lên; bỏ học (của học sinh); sa thải khỏi công việc
Cách viết chữ 刷
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “刷”
印刷
yìn shuā
in ấn
刷牙
shuā yá
đánh răng
牙刷
yá shuā
bàn chải đánh răng; Lượng từ 把
刷新
shuā xīn
cải tiến; tân trang; làm mới (cửa sổ máy tính); viết trang mới (trong lịch sử); phá vỡ (kỷ lục)
刷子
shuā zi
bàn chải; chà; Lượng từ 把
印刷术
yìn shuā shù
in; công nghệ in
粉刷
fěn shuā
sơn; quét vôi; sơn nhũ; trát vữa
冲刷
chōng shuā
làm sạch; chà; xối rửa; rửa trôi; xói mòn; cuốn trôi
磅刷
bàng shuā
cọ sơn nhà cỡ lớn nhất
刷入
shuā rù
nạp vào; ghi đè firmware (tin học)
刷剧
shuā jù
cày phim (truyền hình)
刷卡
shuā kǎ
sử dụng thẻ tín dụng (hoặc thẻ quẹt, thẻ thông minh, v.v.)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →