到
dào
Âm Hán Việt: đáo
HSK 1
到 nghĩa là: đến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một điểm); chu đáo; tận tâm; kỹ lưỡng
Cách viết chữ 到
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “到”
看到
kàn dào
nhìn thấy
找到
zhǎo dào
tìm thấy
得到
dé dào
được; đạt được; nhận được
见到
jiàn dào
nhìn thấy
想到
xiǎng dào
nghĩ đến; gợi nhớ; dự đoán
到底
dào dǐ
cuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm; xét cho cùng; đến cuối cùng; đến tận cùng
感到
gǎn dào
cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
做到
zuò dào
hoàn thành; đạt được
受到
shòu dào
nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.); bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)
听到
tīng dào
nghe thấy
来到
lái dào
đến; tới
回到
huí dào
trở về
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →