刮
guā
Âm Hán Việt: quát
HSK 6
刮 nghĩa là: cạo; thổi; cạo râu; cướp đoạt; tống tiền
Cách viết chữ 刮
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “刮”
刮风
guā fēng
trời gió
刮伤
guā shāng
vết xước (vết thương); vết trầy (hư hỏng vật thể)
刮刀
guā dāo
dao bay; dụng cụ cạo
刮勺
guā sháo
cái nạo; bàn xoa; dụng cụ trét bột
刮掉
guā diào
cạo đi; cạo bỏ (râu, v.v.); (gió) thổi bay đi
刮擦
guā cā
làm xước
刮痧
guā shā
gua sha (kỹ thuật trong y học cổ truyền Trung Quốc)
刮脸
guā liǎn
cạo mặt
刮蹭
guā cèng
quệt xe vào cái gì đó; va quệt
刮铲
guā chǎn
cái nạo
搜刮
sōu guā
vơ vét (tiền); cướp bóc; bòn rút
雨刮
yǔ guā
cần gạt nước
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →