利害
lì hài
Âm Hán Việt: lợi hại
HSK 7-9
利害 nghĩa là: ưu và nhược điểm; lợi ích và tổn thất; điểm mạnh và điểm yếu
Cách viết chữ 利害
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “利害”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →