初
chū
Âm Hán Việt: sơ
HSK 3
初 nghĩa là: lúc đầu; (vào) lúc bắt đầu; đầu tiên; sơ cấp; cơ bản
Cách viết chữ 初
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “初”
当初
dāng chū
lúc đó; ban đầu
最初
zuì chū
đầu tiên; chủ yếu; ban đầu; nguyên bản; lúc đầu; ban sơ
初步
chū bù
ban đầu; sơ bộ; dự kiến
初中
chū zhōng
trường trung học cơ sở (viết tắt của 初级中学)
起初
qǐ chū
ban đầu; lúc đầu; ngay từ đầu
初期
chū qī
giai đoạn đầu; thời kỳ bắt đầu
初次
chū cì
lần đầu tiên; đầu tiên (gặp gỡ, cố gắng, v.v.)
初级
chū jí
sơ cấp; cơ bản
初衷
chū zhōng
ý định ban đầu
年初
nián chū
đầu năm
初一
chū yī
ngày mùng một tháng âm lịch; Tết Nguyên Đán; năm thứ nhất trung học cơ sở
月初
yuè chū
đầu tháng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →