刚
Phồn thể: 剛
gāng
Âm Hán Việt: cương
HSK 2
刚 nghĩa là: cứng; vững; mạnh; vừa; mới; chính xác
Cách viết chữ 刚
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “刚”
刚刚
gāng gang
mới đây; ngay vừa rồi
刚才
gāng cái
vừa nãy; mới đây
刚好
gāng hǎo
vừa; vừa hay; tình cờ
刚毅
gāng yì
kiên định; vững vàng; kiên cường
刚一
gāng yī
vừa mới sắp; vừa mới bắt đầu
刚健
gāng jiàn
tràn đầy năng lượng; cường tráng
刚劲
gāng jìng
mạnh mẽ; sôi nổi
刚察
Gāng chá
Huyện Gangcha (tiếng Tạng: rkang tsha rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州, Thanh Hải
刚巧
gāng qiǎo
tình cờ; trùng hợp; ngẫu nhiên
刚度
gāng dù
độ cứng
刚强
gāng qiáng
kiên cường; không khuất phục
刚性
gāng xìng
độ cứng chắc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.