分布
Phồn thể: 分佈
fēn bù
Âm Hán Việt: phân bố
HSK 4
分布 nghĩa là: phân tán; phân phối; được phân bố (trên một khu vực, v.v.); phân bố (thống kê, địa lý)
Cách viết chữ 分布
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “分布”
分布图
fēn bù tú
biểu đồ phân tán; biểu đồ phân bố; sơ đồ tần suất
分布式
fēn bù shì
phân bố
泊松分布
Bó sōng fēn bù
phân phối Poisson (trong thống kê)
常态分布
cháng tài fēn bù
phân phối chuẩn (trong thống kê)
正态分布
zhèng tài fēn bù
(toán) phân phối chuẩn; phân phối Gauss
分布控制
fēn bù kòng zhì
điều khiển phân tán
频数分布
pín shù fēn bù
phân bố tần suất
分布式环境
fēn bù shì huán jìng
môi trường phân tán (tin học)
分布式结构
fēn bù shì jié gòu
kiến trúc phân tán
分布式网络
fēn bù shì wǎng luò
mạng phân tán
分布式拒绝服务
fēn bù shì jù jué fú wù
tấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDOS) hình thức tấn công trên Internet
光纤分布数据接口
guāng xiān fēn bù shù jù jiē kǒu
FDDI; Giao diện Dữ liệu Phân bố Sợi quang
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →