刀
Dāo
Âm Hán Việt: đao
HSK 3
刀 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 刀
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “刀”
剪刀
jiǎn dāo
kéo; Lượng từ 把
猎刀
liè dāo
dao săn
美刀
Měi dāo
(tiếng lóng) đô la Mỹ; USD
跑刀
pǎo dāo
giày trượt băng tốc độ (dành cho trượt băng)
餐刀
cān dāo
dao ăn; dao dùng trong bữa ăn
砍刀
kǎn dāo
dao rựa
主刀
zhǔ dāo
làm phẫu thuật chính; bác sĩ phẫu thuật chính
开刀
kāi dāo
(của bác sĩ phẫu thuật) thực hiện phẫu thuật; (bệnh nhân) phẫu thuật; chém đầu; xử trảm; chọn làm điểm tấn công
折刀
zhé dāo
dao gấp; dao xếp
镰刀
lián dāo
lưỡi liềm
刮刀
guā dāo
dao bay; dụng cụ cạo
大刀
dà dāo
đại đao; dao lớn; mã tấu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →