出
chū
Âm Hán Việt: xuất
HSK 1
出 nghĩa là: đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); lượng từ cho kịch, vở diễn, opera, v.v.
Cách viết chữ 出
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “出”
出来
chū lái
đi ra; xuất hiện; phát sinh
出来
chu lai
(sau động từ, chỉ ra ngoài, hoàn thành hành động, hoặc khả năng nhận biết hoặc phát hiện)
出现
chū xiàn
xuất hiện; phát sinh; nổi lên; có mặt
出去
chū qù
đi ra ngoài
提出
tí chū
nêu (vấn đề); đề xuất; đưa ra; đề nghị; đăng (trên trang web); rút (tiền mặt)
演出
yǎn chū
diễn (trong một vở kịch); biểu diễn; dàn dựng (một buổi diễn); buổi biểu diễn; hòa nhạc; chương trình; Lượng từ 场,次
出口
chū kǒu
lối ra; Lượng từ 个; nói; xuất khẩu; (tàu thuyền) rời cảng
出发
chū fā
khởi hành; bắt đầu (một hành trình)
发出
fā chū
ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi; phát ra (âm thanh); bật ra (tiếng cười)
出色
chū sè
đáng chú ý; xuất sắc
付出
fù chū
trả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)
出生
chū shēng
được sinh ra
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.