出风头
Phồn thể: 出風頭
chū fēng tou
Âm Hán Việt: xuất phong đầu
HSK 7-9
出风头 nghĩa là: phô trương bản thân; tìm kiếm danh tiếng; nổi bật; giống như 出锋头
Cách viết chữ 出风头
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →