出难题
Phồn thể: 出難題
chū nán tí
Âm Hán Việt: xuất nan đề
HSK 7-9
出难题 nghĩa là: đưa ra câu hỏi khó
Cách viết chữ 出难题
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →