出发点
Phồn thể: 出發點
chū fā diǎn
Âm Hán Việt: xuất phát điểm
HSK 7-9
出发点 nghĩa là: điểm bắt đầu; (nghĩa bóng) cơ sở; động cơ
Cách viết chữ 出发点
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →