凹
āo
Âm Hán Việt: ao
HSK 7-9
凹 nghĩa là: lõm; hạ thấp; chìm; thụt; cái (đầu nối, v.v.)
Cách viết chữ 凹
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “凹”
凹入
āo rù
thụt vào; lõm
凹凸
āo tū
lõm hoặc lồi; lồi lõm và hố; mặt không phẳng; gồ ghề
凹坑
āo kēng
chỗ lõm; hố
凹岸
āo àn
bờ lõm
凹度
āo dù
độ lõm
凹板
āo bǎn
biến thể của 凹版
凹槽
āo cáo
chỗ lõm; rãnh; khe; rãnh chìm
凹洞
āo dòng
hốc; lỗ
凹版
āo bǎn
bản in lõm (hoặc bản in được làm từ đó)
凹痕
āo hén
vết lõm; vết hằn; chỗ khuyết; rỗ
凹纹
āo wén
khuôn dập (in ấn, gia công kim loại, v.v.)
凹线
āo xiàn
rãnh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →