准备
Phồn thể: 準備
zhǔn bèi
Âm Hán Việt: chuẩn bị
HSK 1
准备 nghĩa là: sự chuẩn bị; chuẩn bị; dự định; sắp; sẵn (quỹ)
Cách viết chữ 准备
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “准备”
准备金
zhǔn bèi jīn
quỹ dự trữ
时刻准备
shí kè zhǔn bèi
sẵn sàng bất cứ lúc nào
准备好了
zhǔn bèi hǎo le
sẵn sàng
全无准备
quán wú zhǔn bèi
hoàn toàn không chuẩn bị
作好准备
zuò hǎo zhǔn bèi
chuẩn bị; làm chuẩn bị đầy đủ
存款准备金
cún kuǎn zhǔn bèi jīn
dự trữ bắt buộc (tài chính)
做准备工作
zuò zhǔn bèi gōng zuò
làm công tác chuẩn bị
存款准备金率
cún kuǎn zhǔn bèi jīn lǜ
tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.