冤
yuān
Âm Hán Việt: oan
HSK 7-9
冤 nghĩa là: oan ức; nỗi oan; sai trái; điều bất công
Cách viết chữ 冤
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “冤”
冤枉
yuān wang
buộc tội sai; đối xử oan ức; oan ức; bị oan; không đáng
诉冤
sù yuān
phàn nàn; xả nỗi oan ức
申冤
shēn yuān
kêu oan; yêu cầu giải quyết nỗi oan ức
冤仇
yuān chóu
hận thù; thù địch; oán hận do mối bất bình
伸冤
shēn yuān
giải oan; sửa sai
冤孽
yuān niè
tội nghiệt (trong Phật giáo); oán hận dẫn đến tội lỗi
冤家
yuān jia
kẻ thù; địch thủ; (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định
冤屈
yuān qū
đối xử oan ức; một nỗi oan
冤情
yuān qíng
sự thật của một nỗi oan; tình huống xung quanh một vụ án oan sai
冤抑
yuān yì
bị oan ức
冤案
yuān àn
oan sai trong xét xử
冤业
yuān yè
tội (trong Phật giáo); mối ác duyên dẫn đến tội; cũng viết là 冤孽
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →