农民工
Phồn thể: 農民工
nóng mín gōng
Âm Hán Việt: nông dân công
HSK 7-9
农民工 nghĩa là: công nhân nhập cư (rời khu vực nông thôn Trung Quốc đến thành phố tìm việc)
Cách viết chữ 农民工
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →